ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Con gấu trong tiếng Trung

Con gấu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Con gấu (Danh từ)

01

Trong tiếng Việt, 'con gấu' còn có thể dùng để gọi đùa hoặc chỉ người bạn thân hoặc người có tính cách hơi dữ dằn, to lớn.

在越南语中,「熊」除了字面意思外,还常用作打趣的说法,来称呼关系亲密或者性格比较刚强、身材高大的朋友。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên gọi thông tục của loài gấu, một động vật có vú lớn, chân ngắn, thân hình mạnh mẽ, và bộ lông dày.

熊的俗称是一种体型庞大、四肢短粗、身躯健壮、毛皮浓密的哺乳动物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên gọi chung của các loài thú ăn thịt thuộc họ Gấu, có thân hình to lớn, chân có móng vuốt sắc, bộ lông dày.

它们是以食肉性为主要特征的熊科动物的统称,体型庞大,双爪锋利,毛发浓密。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(nghĩa bóng) Người che chở hoặc bảo vệ cho ai đó.

这个短语比喻像是为某人遮风挡雨,提供保护和庇护的角色,类似于守护者或护卫。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dùng để chỉ người cứng rắn, có sức mạnh hoặc tính cách dữ dội.

用来形容性格坚韧、刚强或具有强烈力量的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.