Anh - Việt

Bản dịch của từ Con ghẻ trong tiếng Trung

con ghẻ

Danh từ

con ghẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con riêng của vợ hoặc chồng với người khác, được mình nuôi hoặc chăm sóc như con trong gia đình.

配偶与前任所生的子女,自己作为继父或继母照顾。

Con riêng của vợ hoặc chồng với người khác, được mình nuôi hoặc chăm sóc như con trong gia đình.

Ví dụ
她一直对自己的继子女很好。【】Cô ấy luôn đối xử tốt với con ghẻ của mình.
孩子五岁起,他就一直抚养这个继子女。【】Anh ấy nuôi con ghẻ từ khi bé mới năm tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con ghẻ (Noun)

con ghẻ + Từ đi kèmĐộng từ + con ghẻ
Kết hợp từ của con ghẻ
Collocation
Ví dụ

我的继子女

con ghẻ của tôi

我的继子女正在上小学。

Con ghẻ của tôi đang học tiểu học.

Video ngữ cảnh