Anh - Việt

Bản dịch của từ Con giấm trong tiếng Trung

con giấm

Danh từ

con giấm (Danh từ)

Nghĩa 01 · màng nhầy trên mặt giấm

醋母

màng nhầy trên mặt giấm

Ví dụ
Lọ thủy tinh có một lớp 醋膜 trên mặt giấm.【】Lọ thủy tinh có con giấm trên mặt giấm.
Mai không bỏ lớp 醋膜 vì nó giúp làm giấm mới.【】Mai không bỏ con giấm vì nó giúp làm giấm mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa