Anh - Việt

Bản dịch của từ Con hát trong tiếng Trung

con hát

Danh từ

con hát (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ cũ mang ý coi khinh, chỉ người làm nghề ca hát hoặc biểu diễn.

旧时带轻蔑意味,指以唱戏或表演为业的人。

Từ cũ mang ý coi khinh, chỉ người làm nghề ca hát hoặc biểu diễn.

Ví dụ
从前,戏子常常受到社会的轻视。【】Ngày xưa, con hát thường bị xã hội coi thường.
他仍然轻蔑地把表演者叫作戏子。【】Ông ấy vẫn gọi những người biểu diễn là con hát.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con hát (Noun)

Danh từ + con hátTừ đi kèm + con hát
Kết hợp từ của con hát
Collocation
Ví dụ

一班戏子

phường con hát

在旧故事中,一班戏子常常受到社会轻视。

Trong truyện xưa, phường con hát thường bị xã hội khinh rẻ.

一群戏子

đám con hát

他不想与一群戏子来往。

Ông ta không muốn giao du với đám con hát.

戏子的命运

kiếp con hát

这出戏讲述了一个戏子充满屈辱的命运。

Vở chèo kể về kiếp con hát đầy tủi nhục.