Anh - Việt

Bản dịch của từ Con hoang trong tiếng Trung

con hoang

Danh từ

con hoang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách gọi mang tính miệt thị người sinh ra khi cha mẹ không kết hôn, hoặc không rõ cha.

带贬义,指父母未结婚所生或父亲不明的孩子。

Cách gọi mang tính miệt thị người sinh ra khi cha mẹ không kết hôn, hoặc không rõ cha.

Ví dụ
如今不应该把任何人叫作私生子。【】Ngày nay, không nên gọi ai là con hoang.
她从小就被叫作私生子。【】Cô ấy bị gọi là con hoang từ khi còn nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con hoang (Noun)

Danh từ + con hoangcon hoang + Giới từĐộng từ + con hoang
Kết hợp từ của con hoang
Collocation
Ví dụ

一个私生子

đứa con hoang

人们曾称那个女孩为私生子。

Người ta từng gọi cô bé là đứa con hoang.

Video ngữ cảnh