Anh - Việt
côn hươn
Danh từ
côn hươn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nông nô trong xã hội phong kiến của người Thái trước Cách mạng tháng Tám.
八月革命前泰族封建社会中的农奴。
Nông nô trong xã hội phong kiến của người Thái trước Cách mạng tháng Tám.
Ví dụ
农奴必须在主人的土地上劳动。【】Côn hươn phải làm việc trên ruộng của chủ.
当时许多农奴生活非常贫困。【】Nhiều côn hươn sống rất nghèo khổ thời đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của côn hươn (Noun)
Danh từ + côn hươnTừ đi kèm + côn hươncôn hươn + Giới từcôn hươn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
农奴身份 thân phận côn hươn | 农奴身份在旧社会非常低下。 Thân phận côn hươn rất thấp kém trong xã hội cũ. |
农奴的生活 đời sống của côn hươn | 农奴的生活通常十分艰苦。 Đời sống của côn hươn thường rất vất vả. |