ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Con kế trong tiếng Trung

Con kế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Con kế (Danh từ)

01

Đứa trẻ được sinh ra một cách tinh ranh, mưu mẹo, có tính cách xảo quyệt, hay mưu mô, thủ đoạn.

这个孩子天性狡猾、心思缜密,具有狡猾、奸诈和狡诈的个性。

Ví dụ
02

Người con gái có mưu kế, thủ đoạn trong cách cư xử hay để đạt mục đích cá nhân.

这个女孩心思缜密,做事常有些小心机,总为了达到自己的目的。

Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.