ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Con kế
Đứa trẻ được sinh ra một cách tinh ranh, mưu mẹo, có tính cách xảo quyệt, hay mưu mô, thủ đoạn.
这个孩子天性狡猾、心思缜密,具有狡猾、奸诈和狡诈的个性。
Người con gái có mưu kế, thủ đoạn trong cách cư xử hay để đạt mục đích cá nhân.
这个女孩心思缜密,做事常有些小心机,总为了达到自己的目的。