Anh - Việt
cơn lốc
Danh từ
cơn lốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Luồng gió xoáy rất mạnh, có thể gây hư hại khi đi qua.
快速旋转的强风,经过时可能造成破坏。
Luồng gió xoáy rất mạnh, có thể gây hư hại khi đi qua.
Ví dụ
一阵旋风掀掉了村里几所房子的屋顶。【】Cơn lốc làm tốc mái nhiều ngôi nhà trong làng.
龙卷风靠近时,人们跑进了屋里。【】Người dân chạy vào nhà khi cơn lốc đến gần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơn lốc (Noun)
cơn lốc + Tính từcơn lốc + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强大的龙卷风 cơn lốc mạnh | 一场强大的龙卷风毁坏了许多房屋。 Một cơn lốc mạnh đã làm hư hại nhiều ngôi nhà. |
猛烈的龙卷风 cơn lốc dữ dội | 居民收到了一场猛烈龙卷风的警告。 Người dân được cảnh báo về một cơn lốc dữ dội. |