Anh - Việt
con lươn
Danh từ
con lươn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Rãnh nhỏ, hẹp dùng để dẫn hoặc thoát nước.
用于排水或引水的狭小沟槽。
Rãnh nhỏ, hẹp dùng để dẫn hoặc thoát nước.
Ví dụ
雨水流进路边的排水沟。【】Nước mưa chảy xuống con lươn bên đường.
工人们正在雨季前清理水沟。【】Công nhân đang làm sạch con lươn trước mùa mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con lươn (Noun)
con lươn + Danh từcon lươn + Động từĐộng từ + con lươn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
混凝土排水沟 con lươn bê tông | 他们用混凝土排水沟替换了土沟。 Họ thay con lươn đất bằng con lươn bê tông. |
路边排水沟 con lươn ven đường | 树叶堵住了路边的排水沟。 Lá cây đã làm tắc con lươn ven đường. |