Anh - Việt
con mái
Danh từ
con mái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con cái của loài chim hoặc gia cầm, đặc biệt là gà.
雌性的鸟或家禽,尤指母鸡。
Con cái của loài chim hoặc gia cầm, đặc biệt là gà.
Ví dụ
母鸡正在鸡舍里孵蛋。【】Con mái đang ấp trứng trong chuồng.
这只母鸡这周已经下了三个蛋。【】Con mái đã đẻ ba quả trứng tuần này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con mái (Noun)
con mái + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下蛋的母鸡 con mái đẻ trứng | 这只下蛋的母鸡在春天定期产蛋。 Con mái đẻ trứng đều đặn vào mùa xuân. |