Anh - Việt
con một
Danh từ
con một (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người là con duy nhất trong một gia đình, không có anh chị em ruột.
一个家庭中唯一的孩子,没有亲兄弟姐妹。
Người là con duy nhất trong một gia đình, không có anh chị em ruột.
Ví dụ
兰是独生女,所以父母很关心她。【】Lan là con một nên bố mẹ rất quan tâm đến cô ấy.
他是家里的独生子。【】Anh ấy là con một trong gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con một (Noun)
Từ đi kèm + con mộtcon một + Danh từcon một + Động từĐộng từ + con một
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
是独生子女 là con một | 兰是独生子女,所以她放学后常和朋友一起玩。 Lan là con một nên cô ấy thường chơi với bạn bè sau giờ học. |