Anh - Việt
con ngươi
Danh từ
con ngươi (Danh từ)
Nghĩa 01 · lỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt
瞳孔
lỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt
Ví dụ
社会关注眼睛健康,瞳孔在强光下会变小。【】Dưới ánh sáng mạnh, con ngươi trở nên nhỏ hơn.
她的瞳孔在黑暗中不会保持很小。【】Con ngươi của cô ấy không giữ nguyên kích thước nhỏ trong bóng tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa