Anh - Việt

Bản dịch của từ Con nhài trong tiếng Trung

con nhài

Danh từ

con nhài (Danh từ)

Nghĩa 01 · em gái đi ở trong xã hội cũ

年轻女佣

em gái đi ở trong xã hội cũ

Ví dụ
1920年,丫鬟在顺化为一家人端茶。【】Năm 1920, con nhài dâng trà cho một gia đình ở Huế.
旧社会,兰不是丫鬟,而是主人的女儿。【】Xã hội xưa, Lan không phải con nhài mà là con gái chủ nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh