Anh - Việt
còn nhọc
Trạng từ
còn nhọc (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong một số phương ngữ, chỉ việc còn rất lâu mới xảy ra hoặc hoàn thành.
用于一些方言,表示还要很久才会发生或完成。
Dùng trong một số phương ngữ, chỉ việc còn rất lâu mới xảy ra hoặc hoàn thành.
Ví dụ
要完成这件事还早着呢。【】Muốn xong việc này thì còn nhọc.
现在买房还很遥远。【】Tính chuyện mua nhà bây giờ thì còn nhọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còn nhọc (Adverb)
còn nhọc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
还早着呢,没那么快完成 còn nhọc mới xong | 这件事还早着呢,没那么快完成。 Việc này còn nhọc mới xong. |
离……还早得很 còn nhọc mới đến lúc | 离收获的时候还早得很。 Còn nhọc mới đến lúc thu hoạch. |
离能做成某事还差得远 còn nhọc mới làm được | 我们离能做成那件事还差得远。 Chúng ta còn nhọc mới làm được việc đó. |