Anh - Việt
còn nữa
Trạng từ
còn nữa (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để báo rằng vẫn chưa hết và còn có thêm nội dung hoặc điều khác.
表示还没结束,还有更多内容或事情。
Dùng để báo rằng vẫn chưa hết và còn có thêm nội dung hoặc điều khác.
Ví dụ
别急着走,还有呢。【】Đừng đi vội, còn nữa mà.
节目还没结束,休息后还有更多内容。【】Chương trình chưa hết, còn nữa sau giờ nghỉ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còn nữa (Adverb)
Từ đi kèm + còn nữacòn nữa + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
而且还有更多 và còn nữa | 而且还有更多:门票完全免费。 Và còn nữa, vé vào cửa hoàn toàn miễn phí. |