Anh - Việt

Bản dịch của từ Con nước trong tiếng Trung

con nước

Danh từ

con nước (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lần nước triều dâng lên hoặc rút xuống ở vùng ven biển, cửa sông.

海边或河口潮水涨落的一次过程。

Lần nước triều dâng lên hoặc rút xuống ở vùng ven biển, cửa sông.

Ví dụ
渔船等涨潮时进入河口。【】Thuyền đánh cá chờ con nước lớn để vào cửa sông.
人们在退潮时去滩涂捡螺。【】Người dân ra bãi bắt ốc khi con nước ròng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con nước (Noun)

Giới từ + con nướccon nước + Tính từcon nước + Động từ
Kết hợp từ của con nước
Collocation
Ví dụ

顺着潮水

theo con nước

小船顺着潮水漂进了河口。

Chiếc thuyền trôi theo con nước vào cửa sông.

Video ngữ cảnh