ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Con nuôi
Con không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ
养子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa