Anh - Việt
con ở
Danh từ
con ở (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi cũ người con gái làm thuê, phục vụ việc nhà cho một gia đình.
旧时指受雇为人家做家务的年轻女子。
Cách gọi cũ người con gái làm thuê, phục vụ việc nhà cho một gia đình.
Ví dụ
过去,富裕家庭常雇女佣做家务。【】Ngày xưa, nhà giàu thường thuê con ở làm việc nhà.
她曾在村里一户人家当女佣。【】Cô ấy từng làm con ở cho một gia đình trong làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con ở (Noun)
Danh từ + con ởcon ở + Giới từĐộng từ + con ở
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
佣人的命运 phận con ở | 在故事中,她哀叹自己作为佣人的命运。 Trong truyện, cô than thở về phận con ở của mình. |