Anh - Việt

Bản dịch của từ Con phe trong tiếng Trung

con phe

Danh từ

con phe (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người mua vé hoặc hàng đang khan hiếm rồi bán lại với giá cao để kiếm lời.

倒卖紧俏商品或票券牟利的人。

Người mua vé hoặc hàng đang khan hiếm rồi bán lại với giá cao để kiếm lời.

Ví dụ
我直接买票,免得向黄牛买。【】Tôi mua vé trực tiếp để không phải mua của con phe.
体育场外的票贩子以两倍价格卖票。【】Con phe đứng ngoài sân vận động bán vé giá gấp đôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con phe (Noun)

Danh từ + con pheTừ đi kèm + con phecon phe + Danh từĐộng từ + con phe
Kết hợp từ của con phe
Collocation
Ví dụ

黄牛票

vé của con phe

黄牛票通常比原价贵得多。

Vé của con phe thường đắt hơn nhiều so với giá gốc.