Anh - Việt
con rạ
Danh từ
con rạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con được sinh ra khi mẹ đã từng sinh con trước đó, không phải con đầu lòng.
母亲已生育过后所生的孩子,不是头胎。
Con được sinh ra khi mẹ đã từng sinh con trước đó, không phải con đầu lòng.
Ví dụ
这是第二胎或之后的孩子,所以母亲有照顾孩子的经验。【】Đây là con rạ nên mẹ bé đã có kinh nghiệm chăm con.
她生第二胎时很顺利,没有出现并发症。【】Bà ấy sinh con rạ khá thuận lợi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa