Anh - Việt
con ranh
Danh từ
con ranh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đứa trẻ được mê tín cho là liên tục đầu thai vào cùng một gia đình để đòi nợ hoặc hành cha mẹ.
迷信中被认为反复投胎到同一家的孩子,用来向父母讨债或折磨父母。
Đứa trẻ được mê tín cho là liên tục đầu thai vào cùng một gia đình để đòi nợ hoặc hành cha mẹ.
Ví dụ
奶奶相信这孩子又投胎回来折磨父母。【】Bà tin nó là con ranh trở về để hành cha mẹ.
按迷信说法,这孩子会反复投胎到同一个家庭。【】Theo mê tín, con ranh cứ đầu thai lại vào cùng một nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bé gái ranh mãnh, tinh quái; thường dùng để mắng hoặc mắng yêu.
调皮又有点狡黠的小女孩,常用于责骂或疼爱地责骂。
Bé gái ranh mãnh, tinh quái; thường dùng để mắng hoặc mắng yêu.
Ví dụ
这个小坏蛋又把妈妈的钥匙藏起来了。【】Con ranh này lại giấu chìa khóa của mẹ rồi.
你这个小淘气,谁让你偷偷把蛋糕都吃完了?【】Con ranh, ai bảo con lén ăn hết bánh?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con ranh (Noun)
con ranh + Tính từcon ranh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
讨厌的小坏蛋 con ranh đáng ghét | 那个讨厌的小坏蛋老是逗她弟弟。 Con ranh đáng ghét cứ trêu em trai nó. |
小淘气鬼 con ranh tinh quái | 这个小淘气鬼知道怎样逗大家笑。 Con ranh tinh quái này biết cách làm mọi người bật cười. |