Anh - Việt
con rể
Danh từ
con rể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chồng của con gái.
女儿的丈夫。
Chồng của con gái.
Ví dụ
南是我祖父母的女婿。【】Anh Nam là con rể của ông bà tôi.
我父母很喜欢他们的新女婿。【】Bố mẹ rất quý con rể mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con rể (Noun)
con rể + Tính từcon rể + Từ đi kèmĐộng từ + con rể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大女婿 con rể cả | 他是家里的大女婿。 Anh ấy là con rể cả của gia đình. |
未来女婿 con rể tương lai | 我家这周末要见我未来的女婿。 Gia đình tôi sẽ gặp con rể tương lai vào cuối tuần này. |