Anh - Việt
con riêng
Danh từ
con riêng (Danh từ)
Nghĩa 01 · con của chồng hay của vợ [với người đàn bà hay người đàn ông khác]
前任伴侣的孩子
con của chồng hay của vợ [với người đàn bà hay người đàn ông khác]
Ví dụ
兰 每天 在 河内 照顾 她的 继子女。【】Lan chăm sóc con riêng ở Hà Nội mỗi ngày.
明 不 隐瞒 自己前段婚姻的 孩子。【】Anh Minh không giấu con riêng của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa