ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Con rối
Hình mẫu người hay vật dùng trên sân khấu múa rối; thường dùng để ví kẻ hành động theo sự sai khiến của người khác, làm trò cười cho mọi người
木偶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa