Anh - Việt
Con Rồng Cháu Tiên
Danh từ
Con Rồng Cháu Tiên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cụm từ xuất phát từ truyền thuyết xuất thân của người Việt. Rồng chỉ Lạc Long Quân và Tiên chỉ Âu Cơ.
龙与仙的后代
Cụm từ xuất phát từ truyền thuyết xuất thân của người Việt. Rồng chỉ Lạc Long Quân và Tiên chỉ Âu Cơ.
Ví dụ
越南人相信他们是龙的后代。【】Người Việt tin họ là con rồng cháu tiên.
你不相信越南的建国传说吗?【】Bạn không tin vào con rồng cháu tiên của Việt Nam sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa