ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cơn run
Một thời gian ngắn xảy ra sự run rẩy, run xẩy ra thường do sợ hãi, lạnh hoặc bệnh tật
短暂的颤抖或发抖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa