Anh - Việt
cồn ruột
Tính từ
cồn ruột (Tính từ)
Nghĩa 01 · cảm giác bụng nôn nao, không yên
心里不安的感觉
cảm giác bụng nôn nao, không yên
Ví dụ
他对面试感到非常不安。【】Cô ấy cảm thấy cồn ruột về kỳ thi lớn ngày mai.
你不觉得在公开演讲时会恶心吗?【】Bạn không thấy cồn ruột trước khi phát biểu trước đám đông sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa