Anh - Việt
con sa
Danh từ
con sa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thai bị sảy ra khỏi bụng mẹ trước khi sinh.
因流产而失去的胎儿。
Thai bị sảy ra khỏi bụng mẹ trước khi sinh.
Ví dụ
医生记录这名流产胎儿已从子宫取出。【】Bác sĩ ghi nhận con sa đã được đưa ra khỏi tử cung.
这家人在流产后请求安葬这个流产胎儿。【】Gia đình xin được chôn cất con sa sau ca sảy thai.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con sa (Noun)
Danh từ + con saĐộng từ + con sa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
流产胎儿的组织 mô từ con sa | 实验室分析了流产胎儿的组织。 Phòng xét nghiệm đã phân tích mô từ con sa. |