Côn sơn

Côn sơn (Danh từ)
Thắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp, .. . và nhiều di tích lịch sử.
自然风景名胜区
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một trong ba trung tâm Phật giáo (Côn Sơn, Yên Tử, Quỳnh Lâm) có các vị sư tổ Trúc Lâm đến thuyết pháp trụ trì thời Trần.
越南的佛教中心
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tên gọi khác của đảo và quần đảo Côn Đảo.
作为 Côn Đảo 群岛的另一名称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tên gọi tỉnh cũ, bao gồm quần đảo Côn Đảo: tỉnh Côn Sơn.
历史省份,包含Côn Đảo群岛。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thành phố cấp huyện Côn Sơn, vệ tinh của vùng đại đô thị Tô Châu, Trung Quốc.
昆山是中国苏州市的一个县级市。
Một ngọn núi nhỏ là nơi ở ẩn của Nguyễn Trãi, nay trở thành địa điểm du lịch thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
阮侍的隐居山
Từ tiếng Trung gần nghĩa
