Anh - Việt

Bản dịch của từ Côn sơn trong tiếng Trung

Côn Sơn

Danh từ

Côn Sơn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khu di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh ở Chí Linh, Hải Dương, gắn với Nguyễn Trãi và Phật giáo Trúc Lâm.

位于海阳省至灵市的历史遗迹和风景区,与阮廌及竹林佛教有关。

Khu di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh ở Chí Linh, Hải Dương, gắn với Nguyễn Trãi và Phật giáo Trúc Lâm.

Ví dụ
周末,我们家参观了昆山。【】Cuối tuần, gia đình tôi tham quan Côn Sơn.
昆山有松林和许多古迹。【】Côn Sơn có rừng thông và nhiều di tích cổ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tên gọi lịch sử hoặc biến thể của đảo lớn nhất trong quần đảo Côn Đảo.

昆仑岛群中最大岛屿的历史名称或别称。

Tên gọi lịch sử hoặc biến thể của đảo lớn nhất trong quần đảo Côn Đảo.

Ví dụ
昆山是昆仑岛群中最大岛屿的历史名称。【】Côn Sơn là tên gọi lịch sử của hòn đảo lớn nhất ở Côn Đảo.
一些旧资料把这座岛称为昆山。【】Một số tài liệu cũ gọi hòn đảo này là Côn Sơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tên của một tỉnh cũ của Việt Nam từng quản lý quần đảo Côn Đảo.

越南曾管辖昆仑岛群的旧省名。

Tên của một tỉnh cũ của Việt Nam từng quản lý quần đảo Côn Đảo.

Ví dụ
昆山省曾是管理这些岛屿的行政区。【】Côn Sơn từng là tên của một tỉnh cũ quản lý quần đảo.
历史资料提到过昆山省。【】Tài liệu lịch sử có nhắc đến tỉnh Côn Sơn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Thành phố cấp huyện thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, gần Tô Châu.

中国江苏省苏州市附近的县级市。

Thành phố cấp huyện thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, gần Tô Châu.

Ví dụ
昆山靠近中国城市苏州。【】Côn Sơn nằm gần thành phố Tô Châu của Trung Quốc.
我的朋友在江苏昆山工作。【】Bạn tôi đang làm việc tại Côn Sơn, Giang Tô.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Côn Sơn (Noun)

Côn Sơn + Danh từDanh từ + Côn Sơn
Kết hợp từ của Côn Sơn
Collocation
Ví dụ

昆山—劫泊遗迹区

Côn Sơn – Kiếp Bạc

昆山—劫泊遗迹区是一个著名的历史遗迹群。

Côn Sơn – Kiếp Bạc là một quần thể di tích nổi tiếng.