ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Côn sơn trong tiếng Trung

Côn sơn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Côn sơn (Danh từ)

01

Thắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp, .. . và nhiều di tích lịch sử.

自然风景名胜区

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trong ba trung tâm Phật giáo (Côn Sơn, Yên Tử, Quỳnh Lâm) có các vị sư tổ Trúc Lâm đến thuyết pháp trụ trì thời Trần.

越南的佛教中心

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên gọi khác của đảo và quần đảo Côn Đảo.

作为 Côn Đảo 群岛的另一名称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tên gọi tỉnh cũ, bao gồm quần đảo Côn Đảo: tỉnh Côn Sơn.

历史省份,包含Côn Đảo群岛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Thành phố cấp huyện Côn Sơn, vệ tinh của vùng đại đô thị Tô Châu, Trung Quốc.

昆山是中国苏州市的一个县级市。

Ví dụ
06

Một ngọn núi nhỏ là nơi ở ẩn của Nguyễn Trãi, nay trở thành địa điểm du lịch thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương.

阮侍的隐居山

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.