Anh - Việt
con sông
Danh từ
con sông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dòng nước tự nhiên chảy từ nguồn xuống biển, hồ hoặc sông khác.
天然流动的水道,通常汇入大海、湖泊或其他河流。
Dòng nước tự nhiên chảy từ nguồn xuống biển, hồ hoặc sông khác.
Ví dụ
这条河流经城市并流入大海。【】Con sông chảy qua thành phố và đổ ra biển.
早上我们在河上划船。【】Chúng tôi đi thuyền trên con sông vào buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con sông (Noun)
Danh từ + con sôngGiới từ + con sôngcon sông + Giới từcon sông + Tính từĐộng từ + con sông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
河水位 mực nước con sông | 大雨过后,河水位上涨了。 Mực nước con sông dâng cao sau cơn mưa lớn. |
河流域 lưu vực con sông | 这条河流域的农民依赖灌溉渠的水。 Nông dân trong lưu vực con sông này phụ thuộc vào nguồn nước tưới. |
河流污染 ô nhiễm con sông | 政府正在设法减少城市里的河流污染。 Chính quyền đang tìm cách giảm ô nhiễm con sông trong thành phố. |