ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cơn sốt
Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội
短期热潮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa