Anh - Việt

Bản dịch của từ Con tạo trong tiếng Trung

con tạo

Danh từ

con tạo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lực lượng được cho là tạo ra và chi phối vạn vật, thường dùng với ý than trách về số phận.

被认为创造并支配万物的力量,常含对命运的感叹或埋怨。

Lực lượng được cho là tạo ra và chi phối vạn vật, thường dùng với ý than trách về số phận.

Ví dụ
造化真会捉弄人,让他们相遇后又分离。【】Con tạo thật khéo trêu ngươi khi cho họ gặp rồi xa nhau.
他认为发生的一切都是命运安排的。【】Ông xem mọi chuyện xảy ra là do con tạo sắp đặt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con tạo (Noun)

con tạo + Tính từcon tạo + Động từ
Kết hợp từ của con tạo
Collocation
Ví dụ

残酷的命运

con tạo bất công

她觉得残酷的命运夺走了她的亲人。

Cô cho rằng con tạo bất công đã cướp đi người thân của mình.

Video ngữ cảnh