Anh - Việt
con thịt
Danh từ
con thịt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con vật nuôi để lấy thịt, không dùng để sinh sản hoặc làm giống.
为获取肉类而饲养的动物,不用作繁殖。
Con vật nuôi để lấy thịt, không dùng để sinh sản hoặc làm giống.
Ví dụ
这个农场饲养肉畜,卖给屠宰场。【】Trang trại này nuôi con thịt để bán cho lò mổ.
肉用牲畜达到合适的重量后通常会被卖掉。【】Con thịt thường được bán khi đạt đủ trọng lượng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con thịt (Noun)
con thịt + Tính từcon thịt + Động từĐộng từ + con thịt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
健康的肉用牲畜 con thịt khỏe mạnh | 农场需要让肉用牲畜保持健康。 Trang trại cần giữ cho con thịt khỏe mạnh. |