Anh - Việt

Bản dịch của từ Con thơ trong tiếng Trung

con thơ

Danh từ

con thơ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con còn nhỏ, cần được cha mẹ chăm sóc và nuôi dạy.

年幼、需要父母照顾和抚养的孩子。

Con còn nhỏ, cần được cha mẹ chăm sóc và nuôi dạy.

Ví dụ
她待在家里照顾两个年幼的孩子。【】Cô ấy ở nhà chăm sóc hai con thơ.
他加班赚钱来养育年幼的孩子。【】Anh ấy làm thêm để nuôi các con thơ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con thơ (Noun)

Danh từ + con thơĐộng từ + con thơ
Kết hợp từ của con thơ
Collocation
Ví dụ

有年幼孩子的家庭

gia đình có con thơ

这个地区适合有年幼孩子的家庭。

Khu này phù hợp với gia đình có con thơ.

Video ngữ cảnh