ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Còn thừa
Vẫn còn lại sau khi đã dùng, đã lấy đi phần cần thiết hoặc phần lớn; chưa hết, chưa dùng hết
剩下的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa