Anh - Việt
con thừa tự
Danh từ
con thừa tự (Danh từ)
Nghĩa 01 · người con nối dõi việc giỗ tết
长子或继承人,负责祭祀祖先
người con nối dõi việc giỗ tết
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
con thừa tự
长子或继承人,负责祭祀祖先
người con nối dõi việc giỗ tết
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa