Còn

Còn (Danh từ)
Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi
用布条缝制的五彩球
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Còn (Động từ)
Tiếp tục tồn tại
继续存在
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[ai, cái gì] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết
继续存在
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[ở đâu đó] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra
仍然存在
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[cái gì đó] ở trạng thái vẫn tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết hoặc mất đi
仍然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Còn (Trạng từ)
Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó
仍然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh
仍然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Còn (Liên từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến
然而
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
