Anh - Việt

Bản dịch của từ Còn trong tiếng Trung

còn

Danh từĐộng từTrạng từLiên từ

còn (Danh từ)

Nghĩa 01 · quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi

用布条缝制的五彩球

quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi

Ví dụ
孩子们在节日玩彩色的布球。【】Trẻ em chơi với quả còn nhiều màu sắc trong lễ hội.
你没有那个传统的布球吗?【】Bạn không có quả còn truyền thống đó sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

còn (Động từ)

Nghĩa 01 · tiếp tục tồn tại

继续存在

tiếp tục tồn tại

Ví dụ
桌子上还有几本书。【】Trên bàn còn có ba cuốn sách.
他不再有朋友。【】Anh ấy không còn là bạn với họ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · [ai, cái gì] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết

继续存在

[ai, cái gì] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết

Ví dụ
他还是学生吗?【】Anh ấy còn là học sinh không?
会议还在进行中。【】Cuộc họp còn đang diễn ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · [ở đâu đó] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra

仍然存在

[ở đâu đó] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra

Ví dụ
社会中还有许多问题未解决。【】Xã hội còn nhiều vấn đề chưa giải quyết.
这场争论不再存在了吗?【】Cuộc tranh luận này còn không tồn tại nữa?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · [cái gì đó] ở trạng thái vẫn tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết hoặc mất đi

仍然

[cái gì đó] ở trạng thái vẫn tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết hoặc mất đi

Ví dụ
他还是学生吗?【】Anh ấy còn là học sinh không?
我们还有两个小时。【】Chúng tôi còn hai tiếng đồng hồ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

còn (Trạng từ)

Nghĩa 01 · từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó

仍然

từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó

Ví dụ
他还在等公交车。【】Cô ấy còn đang đợi xe buýt.
他还没收到消息吗?【】Anh ấy còn chưa nhận được tin à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh

仍然

từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh

Ví dụ
他还在工作,真的很努力。【】Anh ấy còn làm việc, thật sự rất chăm chỉ.
你也不去吗?我也不去。【】Bạn cũng không đi à? Tôi cũng không đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

còn (Liên từ)

Nghĩa 01 · từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến

然而

từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến

Ví dụ
我喜欢咖啡,而她喜欢茶。【】Tôi thích cà phê, còn cô ấy thích trà.
他喜欢足球,而我不喜欢。【】Anh ấy thích bóng đá, còn tôi thì không.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh