còn
còn (Danh từ)
Nghĩa 01 · quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi
用布条缝制的五彩球
quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
còn (Động từ)
Nghĩa 01 · tiếp tục tồn tại
继续存在
tiếp tục tồn tại
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [ai, cái gì] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết
继续存在
[ai, cái gì] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · [ở đâu đó] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra
仍然存在
[ở đâu đó] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · [cái gì đó] ở trạng thái vẫn tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết hoặc mất đi
仍然
[cái gì đó] ở trạng thái vẫn tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết hoặc mất đi
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
còn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó
仍然
từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh
仍然
từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
còn (Liên từ)
Nghĩa 01 · từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến
然而
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa