Anh - Việt
cơn
Danh từ
cơn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đợt xảy ra trong thời gian ngắn của hiện tượng tự nhiên, cảm xúc, triệu chứng cơ thể hoặc tình trạng khó khăn, rồi qua đi.
自然现象、情绪、身体症状或困难状况短时间发生的一阵或一次。
Đợt xảy ra trong thời gian ngắn của hiện tượng tự nhiên, cảm xúc, triệu chứng cơ thể hoặc tình trạng khó khăn, rồi qua đi.
Ví dụ
一阵大雨让我们只好留在咖啡馆。【】Một cơn mưa lớn làm chúng tôi phải ở lại quán.
我睡了一觉后,头痛发作减轻了。【】Cơn đau đầu của tôi đã đỡ sau khi ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơn (Noun)
cơn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一场暴风雨 cơn bão | 暴风雨刮倒了许多树。 Cơn bão đã làm nhiều cây đổ. |
一阵发烧 cơn sốt | 孩子夜里发烧了。 Đứa trẻ lên cơn sốt vào ban đêm. |
一阵困意 cơn buồn ngủ | 午饭后,一阵困意袭来。 Một cơn buồn ngủ ập đến sau bữa trưa. |
一阵雨 cơn mưa | 一场大雨突然淹没了街道。 Một cơn mưa lớn bất ngờ làm ngập đường phố. |
一阵咳嗽 cơn ho | 他演讲时突然咳嗽了一阵。 Anh ấy bị một cơn ho trong lúc phát biểu. |