Anh - Việt

Bản dịch của từ Cồn trong tiếng Trung

cồn

Danh từĐộng từ

cồn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mô đất hoặc cát nổi cao hơn khu vực xung quanh, thường ở ven sông hoặc ven biển.

河边、海边等高出周围的沙土堆。

Mô đất hoặc cát nổi cao hơn khu vực xung quanh, thường ở ven sông hoặc ven biển.

Ví dụ
河中有一片沙洲,船无法通过。【】Thuyền không thể đi qua vì có một cồn giữa sông.
我们在海滩附近看到一座大沙丘。【】Chúng tôi thấy một cồn cát lớn gần bãi biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chất lỏng chứa ethanol, thường dùng để sát trùng, đốt hoặc pha chế.

含乙醇的液体,常用于消毒、燃烧或配制药品。

Chất lỏng chứa ethanol, thường dùng để sát trùng, đốt hoặc pha chế.

Ví dụ
护士用医用酒精给小伤口消毒。【】Y tá dùng cồn để sát trùng vết thương nhỏ.
别把酒精放在炉子旁边。【】Đừng để cồn gần bếp lửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cồn (Noun)

cồn + Danh từcồn + Giới từcồn + Số lượngcồn + Tính từ
Kết hợp từ của cồn
Collocation
Ví dụ

沙洲和滩地

cồn bãi

旱季使许多沙洲露出水面。

Mùa khô làm nhiều cồn bãi lộ ra.

乙醇

cồn ethanol

许多洗手液中含有乙醇。

Cồn ethanol có trong nhiều loại nước rửa tay.

沙丘

cồn cát

沙丘沿着海岸延伸。

Những cồn cát trải dài dọc bờ biển.

cồn (Động từ)

Nghĩa 01 · Dâng lên và cuộn mạnh thành từng đợt, thường nói về sóng.

指波浪一阵阵强烈地涌起。

Dâng lên và cuộn mạnh thành từng đợt, thường nói về sóng.

Ví dụ
暴风雨临近时,海浪猛烈地涌起。【】Sóng cồn lên dữ dội khi bão đến gần.
近海的波浪整夜翻涌。【】Ngoài khơi, sóng cồn lên suốt đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cồn (Verb)

Danh từ + cồn
Kết hợp từ của cồn
Collocation
Ví dụ

海浪汹涌而起

sóng cồn lên

强风使近海的海浪汹涌而起。

Gió lớn làm sóng cồn lên ngoài khơi.

水势上涨

nước cồn lên

涨潮时水势上涨。

Nước cồn lên khi thủy triều bắt đầu dâng.

大海波涛汹涌

biển cồn sóng

远处,灰色天空下的大海波涛汹涌。

Ngoài xa, biển cồn sóng dưới bầu trời xám.

Video ngữ cảnh