Anh - Việt
cọn
Danh từ
cọn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Guồng có ống tre hoặc nứa, quay để đưa nước từ sông, suối lên ruộng.
用竹筒把河水或溪水提升到田里的水车。
Guồng có ống tre hoặc nứa, quay để đưa nước từ sông, suối lên ruộng.
Ví dụ
这架水车不停转动,把水送到田里。【】Chiếc cọn quay liên tục để đưa nước lên ruộng.
当地人在旱季初期把提水水车架在溪边。【】Người dân dựng cọn bên suối vào đầu mùa khô.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọn (Noun)
cọn + Danh từcọn + Động từĐộng từ + cọn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水车 cọn nước | 当地人用水车把水送到田里。 Người dân dùng cọn nước để đưa nước lên ruộng. |
竹制水车 cọn tre | 竹制水车是北部山区常见的景象。 Cọn tre là hình ảnh quen thuộc ở vùng núi phía Bắc. |