Anh - Việt
côn
Danh từ
côn (Danh từ)
Nghĩa 01 · gậy dùng để múa võ, đánh võ
武器的棍棒
gậy dùng để múa võ, đánh võ
Ví dụ
明在三区俱乐部练习武术棍。【】Minh luyện côn tại câu lạc bộ võ thuật Quận Ba.
兰星期五没有把战斗棍带到学校。【】Lan không mang côn đến trường vào thứ Sáu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · khối nón cụt
截头锥
khối nón cụt
Ví dụ
Mô hình 圆台 cao 20 cm được trưng bày tại nhà văn hóa.【】Mô hình côn cụt cao 20 cm được trưng bày tại nhà văn hóa.
Hình này không phải là 截锥 vì đỉnh chưa bị cắt.【】Hình này không phải là côn cụt vì đỉnh chưa bị cắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · bộ phận máy có dạng hình khối nón cụt
锥形机械部件
bộ phận máy có dạng hình khối nón cụt
Ví dụ
机器的锥形部件需要维修。【】Côn máy cần được sửa chữa.
这不是一个锥形机器部件吗?【】Đây có phải là côn máy không?
Từ tiếng Trung gần nghĩa