Anh - Việt
cốn
Danh từ
cốn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Rầm đặt nghiêng dùng để đỡ bậc thang và lan can của cầu thang.
斜放的支撑梁,用来托住楼梯踏步和扶手。
Rầm đặt nghiêng dùng để đỡ bậc thang và lan can của cầu thang.
Ví dụ
这座木楼梯两侧都有结实的楼梯斜梁。【】Cầu thang gỗ này có cốn rất chắc chắn.
木匠正在为楼梯安装一根新的楼梯斜梁。【】Thợ mộc đang lắp cốn mới cho cầu thang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốn (Noun)
cốn + Danh từĐộng từ + cốn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
楼梯斜梁 cốn thang | 木匠正在安装橡木楼梯斜梁。 Thợ mộc đang lắp cốn thang bằng gỗ sồi. |
木质斜梁 cốn gỗ | 工匠用木质斜梁制作传统楼梯。 Thợ dùng cốn gỗ để làm cầu thang kiểu cổ. |
钢制斜梁 cốn thép | 钢制斜梁使楼梯承重更好。 Hệ cốn thép giúp cầu thang chịu tải tốt hơn. |
混凝土斜梁 cốn bê tông | 这座楼梯采用钢筋混凝土斜梁。 Cầu thang này dùng cốn bê tông cốt thép. |