Anh - Việt
con tính
Danh từ
con tính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phép tính đơn giản, thường là cộng, trừ, nhân hoặc chia.
简单的算术题或算式。
Phép tính đơn giản, thường là cộng, trừ, nhân hoặc chia.
Ví dụ
这道算术题我两分钟就做完了。【】Con tính này em làm xong trong hai phút.
老师让全班做五道算术题。【】Cô giáo cho cả lớp làm năm con tính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con tính (Noun)
con tính + Danh từcon tính + Tính từcon tính + Động từĐộng từ + con tính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
加法题 con tính cộng | 孩子会做这道加法题了。 Bé đã làm được con tính cộng này. |
减法题 con tính trừ | 这道减法题对她来说有点难。 Con tính trừ này hơi khó với em ấy. |
乘法题 con tính nhân | 学生正在解一道乘法题。 Học sinh đang giải một con tính nhân. |
除法题 con tính chia | 老师在黑板上写了一道除法题。 Cô giáo viết một con tính chia lên bảng. |