Anh - Việt
con trai con đứa
Danh từ
con trai con đứa (Danh từ)
Nghĩa 01 · con trai (hàm ý chê)
小子
con trai (hàm ý chê)
Ví dụ
那个小子在河内车站大声喧哗。【】Con trai con đứa ấy la hét ở ga Hà Nội.
这个小子不是我们的队长。【】Con trai con đứa đó không phải đội trưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa