Anh - Việt

Bản dịch của từ Con trốt trong tiếng Trung

con trốt

Danh từ

con trốt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài côn trùng thường kêu to vào mùa hè; ve sầu.

夏天常鸣叫的一种昆虫;蝉。

Loài côn trùng thường kêu to vào mùa hè; ve sầu.

Ví dụ
夏天,花园里的蝉叫个不停。【】Mùa hè, con trốt kêu râm ran ngoài vườn.
孩子们在学校操场上捡蝉壳。【】Bọn trẻ nhặt xác con trốt trên sân trường.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con trốt (Noun)

con trốt + Động từĐộng từ + con trốt
Kết hợp từ của con trốt
Collocation
Ví dụ

蝉鸣叫

con trốt kêu

中午,花园里的蝉叫得很响。

Buổi trưa, con trốt kêu rất to ngoài vườn.

蝉鸣声嗡嗡作响

con trốt kêu râm ran

整个下午,蝉鸣声嗡嗡作响。

Con trốt kêu râm ran suốt cả buổi chiều.

蝉停在树上

con trốt đậu trên cây

许多蝉停在我家门前的树上。

Nhiều con trốt đậu trên cây trước nhà tôi.

蝉蜕皮

con trốt lột xác

蝉在初夏蜕皮。

Con trốt lột xác vào đầu mùa hè.