Anh - Việt
con trượt
Danh từ
con trượt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận có thể trượt dọc theo rãnh hoặc thanh để di chuyển, đóng mở hoặc điều chỉnh.
可沿着槽或轨道滑动、用于移动或调节的部件。
Bộ phận có thể trượt dọc theo rãnh hoặc thanh để di chuyển, đóng mở hoặc điều chỉnh.
Ví dụ
抽屉的滑轨卡住了,所以很难拉出来。【】Con trượt của ngăn kéo bị kẹt nên kéo rất khó.
工人更换了新的滑轨,让推拉门开关更顺畅。【】Thợ thay con trượt mới để cửa lùa đóng mở êm hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con trượt (Noun)
con trượt + Danh từcon trượt + Giới từcon trượt + Tính từcon trượt + Động từĐộng từ + con trượt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拉链滑块 con trượt của khóa kéo | 拉链滑块卡住了,所以我拉不上外套。 Con trượt của khóa kéo bị kẹt nên tôi không kéo được áo khoác. |