Anh - Việt

Bản dịch của từ Con út trong tiếng Trung

con út

Danh từ

con út (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người con được sinh ra sau cùng trong một gia đình.

家里最晚出生的孩子。

Người con được sinh ra sau cùng trong một gia đình.

Ví dụ
我弟弟是家里最小的孩子。【】Em trai tôi là con út trong gia đình.
家里的老幺常常受到全家宠爱。【】Con út thường được cả nhà chiều chuộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con út (Noun)

Danh từ + con útcon út + Giới từcon út + Động từ
Kết hợp từ của con út
Collocation
Ví dụ

最小的孩子

đứa con út

他们最小的孩子今年刚上小学一年级。

Đứa con út của họ năm nay mới vào lớp một.

Video ngữ cảnh