ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Con vịt
Loài chim thân hình mập, đầu nhỏ, cổ ngắn, mỏ bẹt, chân ngắn, màng chân, thường sống ở nước, dùng làm thực phẩm hoặc nuôi làm cảnh.
鸭子
Từ tiếng Việt gần nghĩa