Anh - Việt

Bản dịch của từ Con xe trong tiếng Trung

con xe

Danh từ

con xe (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quân cờ đi theo hàng ngang hoặc hàng dọc trong cờ vua.

国际象棋中横竖直走的棋子。

Quân cờ đi theo hàng ngang hoặc hàng dọc trong cờ vua.

Ví dụ
我的车挡住了国王的路。【】Con xe của tôi đang chặn đường đi của vua.
他用车将军了对手的国王。【】Anh ấy dùng con xe để chiếu vua đối thủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con xe (Noun)

con xe + Tính từĐộng từ + con xe
Kết hợp từ của con xe
Collocation
Ví dụ

白车

con xe trắng

白车控制着这条开放线。

Con xe trắng đang kiểm soát cột mở.

黑车

con xe đen

黑车正受到象的攻击。

Con xe đen đang bị quân tượng tấn công.

Video ngữ cảnh