Anh - Việt
công ăn việc làm
Danh từ
công ăn việc làm (Danh từ)
Nghĩa 01 · việc làm để sinh sống [nói khái quát]
谋生的工作
việc làm để sinh sống [nói khái quát]
Ví dụ
很多人担心他们的就业问题。【】Nhiều người lo lắng về công ăn việc làm của họ.
她没有找到工作。【】Cô ấy không tìm được công ăn việc làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa